phản cách mạng

phản cách mạng

Họ bị buộc tội có âm mưu phản cách mạng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ/thế lực chống lại cách mạng: "phản cách mạng" chỉ cá nhân, tổ chức hoặc phong trào hành động, tư tưởng đối lập, phá hoại hoặc lật đổ một cuộc cách mạng đang diễn ra hoặc đã thành công.
    • Hành động chống đối cách mạng: "phản cách mạng" cũng được dùng để chỉ bản thân các hoạt động, âm mưu nhằm ngăn cản hoặc đảo ngược tiến trình cách mạng.
  2. Tính từ:

    • tính chất chống lại cách mạng: Dùng để mô tả hành vi, tư tưởng, hoặc tổ chức mang tính đối lập với mục tiêu lý tưởng của cách mạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những kẻ phản cách mạng bị lộ diện bị trừng trị thích đáng. (Những người chống lại cách mạng đã bị phát hiện xử lý.)
    • Hoạt động phản cách mạng âm thầm diễn ra trong bóng tối. (Các hành động chống đối cách mạng được tiến hành một cách mật.)
  • Tính từ:

    • Tư tưởng phản cách mạng bị lên án gay gắt trong xã hội. (Những suy nghĩ chống lại cách mạng bị chỉ trích mạnh mẽ.)
    • Hành vi phản cách mạng cần được ngăn chặn kịp thời. (Các hành động tính chất chống đối cách mạng phải được ngăn chặn sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản cách mạng kẻ thù của nhân dân": nhấn mạnh sự đối lập giữa kẻ chống cách mạng lợi ích của quần chúng.

    • Trong lịch sử, phản cách mạng kẻ thù của nhân dân, cần phải loại bỏ. (Kẻ chống cách mạng luôn đối nghịch với người dân phải bị triệt tiêu.)
  • "chống phản cách mạng": hành động đấu tranh, ngăn chặn các thế lực chống đối cách mạng.

    • Chính quyền tăng cường các biện pháp chống phản cách mạng. (Nhà nước đẩy mạnh việc đối phó với các thế lực chống đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách mạng (danh từ): cuộc đấu tranh lật đổ chế độ , xây dựng xã hội mớitừ gốc của "phản cách mạng".

    • Cách mạng tháng Tám đã thành công rực rỡ. (Cuộc cách mạng vào tháng Tám đã thắng lợi vẻ vang.)
  • Phản động (tính từ): chống lại tiến bộ, thường mang nghĩa tiêu cực tương tự "phản cách mạng".

    • Nhóm phản động bị bắt giữ âm mưu gây rối. (Nhóm chống đối bị bắt do kế hoạch gây bất ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản động: chống lại sự tiến bộ, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
  • Chống đối: hành động đối lập, không tuân theo.
  • Đối lập: nằmphe đối nghịch, không cùng quan điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Phản cách mạng tội ác: câu nói nhấn mạnh tính nghiêm trọng của hành vi chống lại cách mạng.
    • Trong các phiên tòa lịch sử, phản cách mạng tội ác không thể dung thứ. (Hành vi chống cách mạng bị coi tội lỗi không thể tha thứ.)